Tủ an toàn sinh học Class II A2 1100mm BSC-1100IIA2-X Biobase
Mã: BSC-1100IIA2-X
Tủ an toàn sinh học Class II A2 – Model BSC-110IIA2-X
BSC-1100ⅡA2-X là tủ an toàn sinh học Class II Type A2, được thiết kế nhằm bảo vệ đồng thời người vận hành, mẫu thử và môi trường trong các thao tác vi sinh và sinh học. Tủ sử dụng hệ thống lọc ULPA hiệu suất 99,9995% tại kích thước hạt 0,12 µm, kết hợp dòng khí tuần hoàn và khí thải được kiểm soát, giúp duy trì môi trường làm việc sạch và hạn chế nguy cơ nhiễm chéo.
Đặc điểm nổi bật
Màn hình màu 4,7 inch, hiển thị rõ ràng và theo thời gian thực các thông số vận hành; tích hợp chức năng hẹn giờ.
Cài đặt mật khẩu khi khởi động, giúp hạn chế thao tác nhầm hoặc sử dụng thiết bị bởi người không có thẩm quyền.
Tự động điều chỉnh tốc độ gió, hỗ trợ duy trì luồng khí ổn định trong quá trình vận hành.
Chức năng ghi nhớ khi mất điện: hệ thống có thể khôi phục trạng thái hoạt động trước khi mất điện và đưa ra cảnh báo trực quan khi nguồn được phục hồi.
Hệ thống liên động an toàn giữa:
Đèn UV và cửa kính trước.
Đèn UV và quạt.
Quạt và cửa kính trước.
Chức năng hẹn giờ thông minh, cho phép cài đặt thời điểm bật/tắt và thời gian hoạt động của đèn UV, quạt và ổ cắm điện.
Phía sau khu vực thao tác được trang bị kết cấu chống hút giấy/bụi, hạn chế giấy vụn và các vật nhẹ lọt vào khoang đường dẫn khí.
Cửa kính trước điều khiển bằng motor, sử dụng kính cường lực nhiều lớp có khả năng chống tia UV.
Trang bị đèn UV 30 W phục vụ khử khuẩn khoang làm việc.
Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh đối với các trạng thái bất thường như tốc độ luồng khí, tình trạng bộ lọc, chiều cao cửa kính và các điều kiện vận hành liên quan.
Thông số kỹ thuật chính – BSC-1100ⅡA2-X
| Thông số | BSC-1100ⅡA2-X |
|---|---|
| Phân loại | Tủ an toàn sinh học Class II, Type A2 |
| Kích thước ngoài (R × S × C) | 1100 × 750 × 2200 mm |
| Kích thước khoang làm việc (R × S × C) | 940 × 600 × 660 mm |
| Chiều cao cửa mở an toàn | 200 mm |
| Độ mở cửa tối đa | 480 mm |
| Tốc độ dòng khí vào (Inflow) | 0,53 ± 0,025 m/s |
| Tốc độ dòng khí xuống (Downflow) | 0,33 ± 0,025 m/s |
| Hệ thống dòng khí | 70% tuần hoàn, 30% thải ra ngoài |
| Bộ lọc | 2 × ULPA, hiệu suất 99,9995% tại 0,12 µm |
| Cảnh báo tuổi thọ bộ lọc | Có |
| Cửa kính trước | Điều khiển bằng motor, kính cường lực nhiều lớp, chống tia UV |
| Đèn UV | 30 W × 1 |
| Đèn LED chiếu sáng | 14 W × 2 |
| Độ rọi | ≥1.000 lux |
| Công suất tiêu thụ | 600 W |
| Độ ồn | ≤65 dB |
| Ổ cắm điện chống nước | 2 ổ, tổng tải 500 W |
| Bộ điều khiển | Vi xử lý |
| Màn hình | LCD màu |
| Hệ thống cảnh báo | Âm thanh và hình ảnh |
| Vật liệu khoang làm việc | Inox 304 |
| Vật liệu thân tủ | Thép cán nguội sơn phủ bột kháng khuẩn |
| Chiều cao mặt làm việc | 770 mm, có thể tùy chỉnh |
| Chân đế | Có bánh xe di chuyển |
| Nguồn điện | AC 220 V, 50/60 Hz; 110 V, 60 Hz |
| Khối lượng cả bì | 271 kg |
| Kích thước đóng gói (R × S × C) | 1230 × 990 × 1840 mm |
Ứng dụng
BSC-1100ⅡA2-X phù hợp cho các thao tác yêu cầu kiểm soát nhiễm và bảo vệ sinh học trong phòng thí nghiệm vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, bệnh viện, trung tâm xét nghiệm, viện nghiên cứu, ngành dược phẩm và thực phẩm.
Với kích thước khoang thao tác 940 × 600 × 660 mm, model BSC-1100ⅡA2-X có thiết kế tương đối gọn, phù hợp cho một người thao tác, đồng thời vẫn được trang bị đầy đủ hệ thống điều khiển, liên động và cảnh báo an toàn của dòng BSC-IIA2-X.






